trước hạn

trước hạn

Khách hàng hoàn trả khoản vay trước hạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xảy ra hoặc được thực hiện sớm hơn thời gian đã định, đã quy định: "trước hạn" chỉ việc hoàn thành, thực hiện một hành động, sự kiện nào đó trước thời điểm cuối cùng được ấn định.
    • Vượt mốc thời gian dự kiến: Dùng để mô tả trạng thái sớm hơn so với kế hoạch, hợp đồng, hoặc cam kết ban đầu.
  2. Trạng từ:

    • thời điểm sớm hơn hạn định: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh hành động diễn ra trước thời hạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Khoản vay này có thể được trả trước hạn. (Khoản vay này có thể được hoàn lại sớm hơn thời gian quy định.)
    • Dự án hoàn thành trước hạn nhờ nỗ lực của đội ngũ. (Dự án kết thúc sớm hơn kế hoạch nhờ sự cố gắng của nhóm.)
  • Trạng từ:

    • ấy nộp báo cáo trước hạn hai ngày. ( ấy nộp báo cáo sớm hơn thời hạn hai ngày.)
    • Họ thanh toán trước hạn để tránh phí phạt. (Họ thanh toán sớm hơn hạn để tránh bị phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trả trước hạn": hoàn trả tiền vay hoặc nợ trước thời điểm đáo hạn.

    • Ngân hàng cho phép khách hàng trả trước hạn không mất phí. (Ngân hàng cho phép khách hàng trả nợ sớm không thu phí.)
  • "hoàn thành trước hạn": kết thúc công việc, dự án sớm hơn thời gian dự kiến.

    • Nhà thầu đã hoàn thành trước hạn nhận được tiền thưởng. (Nhà thầu kết thúc sớm hơn kế hoạch được thưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sớm hạn (tính từ): sớm hơn thời hạn ấn định (ít dùng hơn "trước hạn").

    • Hàng giao sớm hạn một tuần. (Hàng được giao sớm hơn thời hạn một tuần.)
  • Đúng hạn (tính từ): xảy ra đúng thời điểm quy địnhtrái nghĩa với "trước hạn".

    • Công việc phải hoàn thành đúng hạn. (Công việc phải kết thúc đúng thời gian quy định.)
Từ đồng nghĩa
  • Sớm: diễn ra trước thời điểm dự kiến.

    • Anh ấy đến sớm hơn giờ hẹn. (Anh ấy đến trước giờ hẹn.)
  • Trước thời hạn: giống với "trước hạn", nhấn mạnh thời gian ấn định.

    • Hợp đồng được ký kết trước thời hạn. (Hợp đồng được sớm hơn thời gian quy định.)
Thành ngữ liên quan
  • Trả trước hạn (cụm từ phổ biến trong tài chính): hành động hoàn trả nợ hoặc vay trước ngày đáo hạn.
    • Khách hàng có thể trả trước hạn không bị phạt nếu thông báo trước 30 ngày. (Khách hàng có thể trả nợ sớm không bị phạt nếu thông báo trước 30 ngày.)